tổ bố

Học thuật
Thân thiện
tổ bố

Ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Rất to, to một cách quá khổ, quá cỡ: Dùng để nhấn mạnh kích thước, quy mô lớn một cách bất thường, thường gây ấn tượng mạnh hoặc phần thô kệch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta vác trên vai một cái bao to tổ bố. (Anh ta vác trên vai một cái bao rất to.)
    • cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội. (Ở trong ngôi nhà rất to thế kia còn than vãn chật chội.)
    • mua về một chiếc tivi to tổ bố, chiếm hết cả góc phòng. ( mua về một chiếc tivi rất to, chiếm hết cả góc phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tổ bố": Thường đi kèm sau tính từ "to" để tạo thành cụm "to tổ bố", chức năng như một từ láy nhấn mạnh, làm tăng mức độ của tính từ.
    • Cái bàn này nặng to tổ bố, khó di chuyển được. (Cái bàn này nặng quá cỡ, khó di chuyển được.)
Biến thể từ gần giống
  • To đùng (tính từ, thông tục): Cũng có nghĩarất to, to lớn.
    • giơ bàn tay to đùng ra. ( giơ bàn tay rất to ra.)
  • To tướng (tính từ): To lớn, đồ sộ (có thể dùng với nghĩa trung tính hơn).
    • Một công trình kiến trúc to tướng. (Một công trình kiến trúc đồ sộ.)
  • Khổng lồ (tính từ): Vĩ đại, lớn lao (thường mang sắc thái trang trọng hoặc ẩn dụ).
    • Một bước tiến khổng lồ. (Một bước tiến vĩ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • To vật: rất to (thông tục).
  • To kềnh: to cồng kềnh.
  • Lớn tổ chảng: rất lớn (thông tục).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "tổ bố" mang sắc thái thông tục, khẩu ngữ. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc các ngữ cảnh chính thức.
  • Kết hợp từ: Từ này hầu như luôn đi kèm với tính từ "to" để tạo thành cụm "to tổ bố". Rất hiếm khi đứng một mình.
  • Mức độ: Diễn đạt mức độ cao hơn so với chỉ dùng từ "to" đơn thuần, nhấn mạnh vào sự quá khổ, phần thô kệch.
tổ bố

Ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội.

  1. t. Rất to (thtục): ở cái nhà to tổ bố thế mà còn phàn nàn chật chội.

Từ chứa "tổ bố"